Woven Wire Mesh, Crimp Mesh, Rope Wire Belt, Welding Wire Mesh, Special Metal Mesh Manufacturer , 織金網, クリンプ スクリーン, 溶接網 , デミスター, Dệt dây điện lưới, nếp loăn xoăn, Hàn lưới thép, Demister |  ILDONG wire cloth
       
 
     
 

Lưới dây đan

Lưới đan lượn sóng

Đai dây cáp

Lưới dây hàn

Lưới kim loại đặc biệt

Miracle Mesh

dây đan

Thiết bị ngăn sương

Lưới côn trùng

Lưới dây hình lục giác & Lưới dạng tổ chim

Băng tải

Tấm đục lỗ

Lati Kim loại

Hàng rào và Phong cảnh

Lưới trang trí nội thất

Các sản phẩm được phát triển

Chế biến lần 2

Các sản phẩm kinh doanh khác

 

ildong wire cloth

Lưới dây đan
, Lưới inox

HOME > SẢN PHẨM > Lưới dây đan
Lưới inox
 

Lưới inox

Công dụng làm bộ lọc, tai nghe, loa,v.v.
Vật liệu Dây thép không gỉ dòng 304, 316
 
Product demonstration


Related products : Plain weave, twilled weave, plain dutch weave, twilled dutch weave

 

Lưới đan trơn

Đan trơn là phương pháp phổ biến nhất dùng để đan dây bằng cách bắt chéo vuông góc các dây ngang và dọc.  

   Do đường kính dây sử dụng trong phương pháp đan trơn, lưới đan có thể có độ dày tương tự như các khe hở theo lý thuyết, tuy nhiên đường kính của các dây nhỏ hơn khoảng 80% các khe hở rất thích hợp đối với những thay đổi về đặc điểm trong quá trình đan. Phương pháp này được sử dụng rộng rãi và áp dụng cho các loại lưới thép có dưới 200 mắt lưới.

 
Công dụng : làm bộ lọc, tai nghe, loa,v.v.
 
Vật liệu : Dây thép không gỉ dòng 304, 316

 

 

 

Lưới đan chéo


Để đan lưới này, cần ít nhất trên 2 dây ngang và dọc bắt chéo nhau.

   Nên sử dụng dây dày hơn trong kiểu đan này hơn là đan trơn. Đan chéo có ưu điểm là kết cấu đỡ cứng hơn.

   Đan chéo thích hợp trong các trường hợp đòi hỏi sức tải tương đối lớn. 

 Công dụng: làm bộ lọc, lưới chắc
 Vật liệu : Dây thép không gỉ dòng 304, 316

 

 
 

Lưới đan trơn kiểu Hà Lan

Đây là một kiểu đan trơn, nhưng các mũi đan rộng ở chiều dọc và hẹp ở chiều ngang, cho phép chất lỏng hoặc khí đi qua các khe hở giữa các dây. Vì vậy, kiểu đan này thích hợp cho việc tách các chức năng như lọc, tách nước và ly tâm. Mắt lưới là số khe hở trong phạm vi 1 inch ngang.

 Công dụng : Làm bộ lọc, Dùng để tách nước
 Vật liệu : Dây thép không gỉ dòng 304, 316
 

 
 

Lưới đan chéo kiểu Hà Lan

Kiểu đan này là sự kết hợp “Đan chéo” và “Đan kiểu Hà Lan”,có mật độ dày gấp 2 lần so với “Đan chéo” vì đan cả trước và sau lưới gần nhau ở cả 2 mặt. “Đan chéo kiểu Hà Lan” thích hợp cho loại lưới lọc gồ ghề và chặt nhất, và có thể đan tới vài nghìn mắt lưới trong 1 inch.

  Mắt lưới là số dây dọc trong 1 inch ngang.


 Công dụng : làm bộ lọc, lọc tách riêng
 Vật liệu : dây thép không gỉ mác 304, 316

 

 

Bảng chuẩn sợi trơn & lượn sóng đôi() & chéo()

Lưới

Đường kính

KHE HỞ

KHU VỰC HỞ

Lưới

Đường kính

KHE HỞ

KHU VỰC HỞ

mm

SWG

mm

SWG

3

1.8

15

6.667

62%

18

0.23

34

1.181

70%

3.5

1.8

15

5.457

57%

16

0.45

26

1.138

51%

4

0.9

20

5.450

74%

18

0.29

31

1.121

63%

4

1.0

19

5.350

71%

14

0.7

22

1.114

38%

4

1.2

18

5.150

66%

16

0.5

25

1.088

47%

4

1.4

17

4.950

61%

18

0.35

28

1.061

57%

4

1.6

16

4.750

56%

18

0.4

27

1.011

51%

4

1.8

15

4.550

51%

16

0.6

23

0.988

39%

5

0.8

21

4.280

71%

20

0.29

31

0.980

60%

5

0.9

20

4.180

68%

18

0.45

26

0.961

46%

5

1.0

19

4.080

65%

20

0.35

28

0.920

52%

5

1.2

18

3.880

58%

18

0.5

25

0.911

42%

6

0.6

23

3.633

74%

20

0.4

27

0.870

47%

6

0.7

22

3.533

70%

24

0.23

34

0.828

61%

6

0.8

21

3.433

66%

20

0.45

26

0.820

42%

6

0.9

20

3.333

62%

24

0.25

33

0.808

58%

6

1.0

19

3.233

58%

20

0.5

25

0.770

37%

7

0.6

23

3.029

70%

24

0.29

31

0.768

53%

7

0.7

22

2.929

65%

24

0.35

28

0.708

45%

7

0.8

21

2.829

61%

28

0.23

34

0.677

56%

7

0.9

20

2.729

57%

24

0.4

27

0.657

39%

8

0.45

26

2.725

74%

30

0.23

34

0.617

53%

8

0.5

25

2.675

71%

30

0.25

33

0.597

50%

8

0.6

23

2.575

66%

32

0.23

34

0.564

50%

8

0.7

22

2.475

61%

30

0.29

31

0.557

43%

8

0.8

21

2.375

56%

32

0.29

31

0.504

40%

8

0.9

20

2.275

51%

30

0.35

28

0.497

34%

8

1.0

19

2.175

47%

35

0.23

34

0.496

47%

10

0.4

27

2.140

71%

40

0.18

36

0.455

51%

10

0.45

26

2.090

68%

40

0.2

35

0.435

47%

10

0.5

25

2.040

65%

40

0.25

33

0.385

37%

9

0.8

21

2.022

51%

50

0.14

38

0.368

52%

10

0.55

24

1.990

61%

50

0.16

37

0.348

47%

10

0.6

23

1.940

58%

50

0.18

36

0.328

42%

10

0.7

22

1.840

52%

50

0.2

35

0.308

37%

9

1.0

19

1.822

42%

60

0.14

38

0.283

45%

10

0.8

21

1.740

47%

50

0.23

34

0.278

30%

12

0.4

27

1.717

66%

60

0.18

36

0.243

33%

12

0.45

26

1.667

62%

80

0.12

40

0.198

39%

10

0.9

20

1.640

42%

80

0.14

38

0.178

31%

12

0.5

25

1.617

58%

100

0.1

42

0.154

37%

12

0.55

24

1.567

55%

120

0.08

44

0.132

39%

12

0.6

23

1.517

51%

150

0.065

45

0.104

38%

14

0.35

28

1.464

65%

165

0.053

46

0.101

43%

12

0.7

22

1.417

45%

180

0.053

46

0.088

39%

14

0.4

27

1.414

61%

200

0.053

46

0.074

34%

14

0.45

26

1.364

57%

250

0.04

48

0.062

37%

12

0.8

21

1.317

39%

300

0.04

48

0.045

28%

14

0.5

25

1.314

52%

325

0.035

48

0.043

30%

16

0.29

31

1.298

67%

350

0.035

48

0.038

27%

16

0.35

28

1.238

61%

400

0.03

49

0.034

28%

14

0.6

23

1.214

45%

500

0.03

50

0.026

26%

16

0.4

27

1.188

56%

 

 

 

 

 

 

Bảng chuẩn lưới đan trơn kiểu Hà Lan

Lưới

đường kính dây

khe hở

dài

rộng

dài

rộng

micron

12

64

0.62

0.42

270~290

14

80

0.5

0.3

220~240

24

110

0.38

0.27

115~125

30

160

0.23

0.18

95~100

40

200

0.18

0.14

70~75

50

250

0.14

0.11

60~63

 

Bảng chuẩn lưới đan chéo kiểu Hà Lan

Lưới

đường kính dây

khe hở

khe hở

rộng

khe hở

rộng

Micron

20

250

0.25

0.23

110 ~120

32

360

0.23

0.15

100 ~ 110

40

400

0.18

0.14

90 ~110

50

500

0.14

0.11

70 ~90

50

600

0.14

0.09

60 ~70

80

800

0.12

0.07

45 ~ 65

165

800

0.07

0.05

24 ~ 26

120

1000

0.08

0.055

27 ~ 28

165

1450

0.07

0.04

16 ~ 18

270

2000

0.038

0.025

11 ~ 13

325

2300

0.038

0.025

8 ~ 9

325

2400

0.035

0.025

7 ~ 8

450

2750

0.025

0.02

6 ~ 7

510

3600

0.025

0.015

5 ~ 6

 

Phân loại

Thông thường

Yêu cầu

Ghi chú

 

Mắt lưới

 

Đối với đan trơn, lên tới 500 mắt lưới
(tham khảo bảng)


Đối với đan chéo kiểu Hà Lan, lên tới 2.400 mắt lưới

(Tham khảo bảng)

 

Đối với đan trơn, trong khoảng 3~500 mắt lưới
Đối với đan chéo kiểu Hà Lan, bất cứ số lượng mắt lưới nào (tham khảo bảng)

 

Dưới 4 mắt lưới Nên đan lượn sóng

 

Đường kính dây

 

0,02 ~ 5mmΦ

(Tham khảo bảng)

 

Tất cả các đường kính trong khoảng từ 0,02 ~ 5mmΦ

 

Trên 5mm,Nên đan lượn sóng

 

Rộng

Rộng 1M 1,2M 1,5M 2M 2,5M
(thường là rộng 1M) 

rộng từ 1,0m đến 2,5m

 

Dài

30M

 

Tất cả các chiều dài có thể (Tùy thuộc vào sản phẩm)

 

 

Vật liệu

Thép không gỉ (304), Sắt, Đồng, Đồng thau

Thép không gỉ (304, 316, 314, 310, 430, etc.), sắt crom, Nickel, Monel, Inconel, Molybdenum, Vonfram, Titan, Vàng, Bạc, Bạch Kim

Sắt không gỉ (316, 314), Sắt crom, Nickel(Dự trữ trong kho)

 

 

 Mắt lưới

 

Là một mắt biểu diễn đơn vị của vải dây thép không gỉ và là số mắt lưới trong phạm vi 1 inch (25,4mm). Nhìn chung, lưới thép không gỉ thể hiện chiều ngang trước và chiều dọc sau.

Hình vẽ bên thể hiện lưới kích thước 4 × 4 (Đường kính 1,2mm)

 

 

 Đường kính dây

 

Đường kính dây tạo nên một mắt lưới dây đan.

Sử dụng đơn vị mm hoặc sử dụng đường kính dây trong bảng.

Sợi dọc - Dây dọc cua lưới (Chiều dài)

Sợi ngang- Dây ngang của lưới (Chiều rộng)

 

 

 Khe hở

 

Khe hở là khoảng cách giữa dây và dây tạo nên mắt lưới và được tính bằng công thức dưới đây.

Khe hở(mm) = 25,5 mm ÷ mắt lưới – đường kính dây (mm)

Ví dụ) 25,4 ÷ 4 – 1,2 = 5,15 mm

 

 

 Diện tích hở 

 

Là tỷ lệ phần trăm khoảng không của lưới.

Diện tích hở(%) = (Khe hở)²÷ (Khe hở + đường kính dây)² × 100

VD) (5,15)² ÷ (5,15 + 1,2)² 100 = 65,77(%)

Ngay cả trong cùng một lưới, một “diện tích hở” cũng có thể thay đổi theo chênh lệch về đường kính dây.

 

 

 
Thông điệp từ Tổng Giám đốc  |  Location Map  |  Thông báo  |  E-catalogue
Copyright(c)2012 by Ildong Wire Cloth Co. All right Reserved. Tel: +82-031-761-6183~5    fax: + 82-31-762-6183   CEO: Je-Tae, Yoo  
E-mail : sales_vina@ildongwire.com